Phiếu bài tập Tiếng Việt lớp 1 hằng ngày sách Kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm học 2026-2027
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Phiếu bài tập Tiếng Việt lớp 1 hằng ngày sách Kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm học 2026-2027", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
phieu_bai_tap_tieng_viet_lop_1_hang_ngay_sach_ket_noi_tri_th.docx
Đáp án - Cả năm.docx
Fonts.rar
Nội dung text: Phiếu bài tập Tiếng Việt lớp 1 hằng ngày sách Kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm học 2026-2027
- Biên soạn: Lop1.edu.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2 Bài 8. D d, Đ đ Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Tập viết, đọc và nói (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Tô và viết. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Khoanh vào chữ đ có trong các tiếng. đỏ dê đà da đố dế Bài 3. Khoanh vào tiếng có chữ d. da đa dê đê dế đế Bài 4. Nói lời chào: em cùng mẹ đi chợ, gặp cô hàng xóm. Em gọi điện thoại cho bà ở quê. Em sẽ chào thế nào? Gợi ý: Cháu chào cô ạ! / A lô, cháu chào bà ạ! Thầy cô / người lớn đánh dấu ✓: ☐ Chào người lớn lễ phép ☐ Chào khi gọi điện thoại ☐ Giọng rõ, vừa đủ nghe 21
- Biên soạn: Lop1.edu.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 Bài 9. Ơ ơ, dấu ngã Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nhận biết, đọc âm và tiếng (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Khoanh vào chữ ơ. ơ o ơ ô ơ a ơ Bài 2. Nghe thầy cô đọc tên mỗi hình. Khoanh vào hình có tiếng chứa âm ơ. Bài 3. Đọc thành tiếng cho thầy cô hoặc người lớn nghe. ơ bơ cơ dơ bờ · cờ · đỡ · cỡ Bố có cờ đỏ. Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Đọc to, rõ ☐ Không đánh vần lâu 22
- Biên soạn: Lop1.edu.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2 Bài 9. Ơ ơ, dấu ngã Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Tập viết, đọc và nói (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Tô và viết. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Khoanh vào chữ ơ có trong các tiếng. bờ bò cờ cô đỡ đò Bài 3. Khoanh vào tiếng có dấu ngã. đỡ đó cỡ cò dễ dê Bài 4. Nói về phương tiện giao thông: kể tên một xe đi trên đường, một phương tiện đi trên nước, một phương tiện bay trên trời mà em biết. Gợi ý: Trên đường có . Trên sông, biển có . Trên trời có . Thầy cô / người lớn đánh dấu ✓: ☐ Kể đúng phương tiện trên đường ☐ Trên nước ☐ Trên trời 23
- Biên soạn: Lop1.edu.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 Bài 10. Ôn tập và kể chuyện Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Ôn đọc và viết (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Ghép chữ ở cột đầu với chữ ở hàng trên, viết tiếng vào ô trống (làm theo mẫu). ỏ ổ ỡ b bỏ c đ Bài 2. Đọc thành tiếng cho thầy cô hoặc người lớn nghe, rồi trả lời câu hỏi của người lớn. ổ dế · bộ đồ · bờ cỏ · đá đỏ Cô có bộ đồ đỏ. Bé đỡ cô bê đồ. Người lớn hỏi: a) Bộ đồ của cô có màu gì? Người lớn hỏi: b) Bé đỡ ai bê đồ? Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Nghỉ hơi ở dấu chấm ☐ Trả lời đúng ý Bài 3. Đọc các tiếng. Viết mỗi tiếng vào cột có dấu thanh của tiếng đó. cổ đỡ bộ cỗ bể độ Dấu hỏi Dấu ngã Dấu nặng 24
- Biên soạn: Lop1.edu.vn PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 4. Tô và viết. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 25
- Biên soạn: Lop1.edu.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2 Bài 10. Ôn tập và kể chuyện Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nghe kể chuyện và nói (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Nghe thầy cô kể câu chuyện “Đàn kiến con ngoan ngoãn”. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) Thấy bà kiến ốm, đàn kiến con làm gì? A. chạy đi chơi B. giúp đỡ bà C. đứng nhìn bà b) Chiếc lá đàn kiến con tha về là lá gì? A. lá đa vàng B. lá chuối xanh C. lá bàng đỏ Bài 2. Kể lại cho thầy cô hoặc người lớn nghe một đoạn em thích trong câu chuyện. Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Kể đúng nội dung đoạn đó ☐ Kể được bằng lời của em ☐ Giọng rõ Bài 3. Đàn kiến con giúp đỡ bà kiến. Em đã giúp ông bà hoặc một người lớn tuổi việc gì? Nói cho người lớn nghe. Gợi ý: Em đã giúp . Em thấy . Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Nói được một việc ☐ Nói thành câu ☐ Giọng rõ 26
- Biên soạn: Lop1.edu.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 Bài 11. I i, K k Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nhận biết, đọc âm và tiếng (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Khoanh vào chữ i. i e i c i o i Bài 2. Khoanh vào chữ k. k b k d k đ k Bài 3. Nghe thầy cô đọc tên mỗi hình. Khoanh vào hình có tiếng chứa âm i. Bài 4. Khoanh vào chữ k có trong các tiếng. cá kê kì cô có kẻ Bài 5. Khoanh vào tiếng có chữ i. bé bí đi đò kế kí Bài 6. Đọc thành tiếng cho thầy cô hoặc người lớn nghe. i k kì kê kì cọ · bà kể · đi bộ · bể cá Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Đọc to, rõ ☐ Không đánh vần lâu 27
- Biên soạn: Lop1.edu.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2 Bài 11. I i, K k Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Tập viết, đọc và nói (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Tô và viết. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Đọc câu cho thầy cô hoặc người lớn nghe, rồi trả lời câu hỏi của người lớn. Bé kì cọ bể cá. Người lớn hỏi: Bé kì cọ cái gì? Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng câu ☐ Trả lời đúng ý Bài 3. Nói lời làm quen: Em gặp một bạn mới ở sân chơi gần nhà. Em chào bạn, nói tên của em và hỏi tên bạn. Gợi ý: Chào bạn! Mình tên là . Bạn tên là gì? Thầy cô / người lớn đánh dấu ✓: ☐ Chào bạn ☐ Nói tên của mình ☐ Hỏi tên bạn 28
- Biên soạn: Lop1.edu.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 Bài 12. H h, L l Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nhận biết, đọc âm và tiếng (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Khoanh vào chữ h. h k h b h l h Bài 2. Khoanh vào chữ l. l h l b l d l Bài 3. Nghe thầy cô đọc tên mỗi hình. Khoanh vào hình có tiếng chứa âm l. Bài 4. Khoanh vào chữ l có trong các tiếng. lá hè lê bé đỏ lò Bài 5. Khoanh vào tiếng có chữ h. kè hè hổ bổ lo ho Bài 6. Đọc thành tiếng cho thầy cô hoặc người lớn nghe. h l hà lê lá cờ · hồ cá · lò cò · ô li Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Đọc to, rõ ☐ Không đánh vần lâu 29
- Biên soạn: Lop1.edu.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2 Bài 12. H h, L l Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Tập viết, đọc và nói (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Tô và viết. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Đọc câu cho thầy cô hoặc người lớn nghe, rồi trả lời câu hỏi của người lớn. Bé Hà kẻ ô li. Người lớn hỏi: Bé Hà làm gì? Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng câu ☐ Trả lời đúng ý Bài 3. Nói về một cây em biết: cây đó tên là gì, mọc ở đâu (sân trường, vườn nhà, ven đường ), cây cho chúng ta điều gì. Gợi ý: Đó là cây . Cây mọc ở . Cây cho . Thầy cô / người lớn đánh dấu ✓: ☐ Nói được tên cây ☐ Nói cây mọc ở đâu ☐ Nói cây có ích gì 30
- Biên soạn: Lop1.edu.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 Bài 13. U u, Ư ư Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nhận biết, đọc âm và tiếng (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Khoanh vào chữ u. u ư u a u o u Bài 2. Khoanh vào chữ ư. ư u ư ơ ư o ư Bài 3. Nghe thầy cô đọc tên mỗi hình. Khoanh vào hình có tiếng chứa âm u. Bài 4. Khoanh vào chữ ư có trong các tiếng. đủ dữ cũ cử lừ lu Bài 5. Khoanh vào tiếng có chữ u. bú bé hề hũ đu đi Bài 6. Đọc thành tiếng cho thầy cô hoặc người lớn nghe. u ư cụ dư cụ bà · ô cũ · dự lễ · lũ cò Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Đọc to, rõ ☐ Không đánh vần lâu 31
- Biên soạn: Lop1.edu.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2 Bài 13. U u, Ư ư Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Tập viết, đọc và nói (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Tô và viết. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Đọc câu cho thầy cô hoặc người lớn nghe, rồi trả lời câu hỏi của người lớn. Cụ bà đi dự lễ. Người lớn hỏi: Ai đi dự lễ? Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng câu ☐ Trả lời đúng ý Bài 3. Nói lời giới thiệu: Nhà bên cạnh có bác mới chuyển đến. Bác hỏi tên em. Em giới thiệu về mình với bác: tên, tuổi, học lớp nào. Gợi ý: Cháu chào bác ạ. Cháu tên là . Cháu tuổi, học lớp . Thầy cô / người lớn đánh dấu ✓: ☐ Chào lễ phép ☐ Nói tên và tuổi ☐ Nói lớp em học 32
- Biên soạn: Lop1.edu.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 Bài 14. Ch ch, Kh kh Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nhận biết, đọc âm và tiếng (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Khoanh vào chữ ch. ch kh ch c ch h ch Bài 2. Khoanh vào chữ kh. kh ch kh k kh h kh Bài 3. Nghe thầy cô đọc tên mỗi hình. Khoanh vào hình có tiếng chứa âm ch. Bài 4. Khoanh vào chữ kh có trong các tiếng. chè khế khô chó cho khe Bài 5. Khoanh vào tiếng có chữ ch. chú khu chị khỉ kho chó Bài 6. Đọc thành tiếng cho thầy cô hoặc người lớn nghe. ch kh chó khe chú chó · khe đá · cá khô Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Đọc to, rõ ☐ Không đánh vần lâu 33
- Biên soạn: Lop1.edu.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2 Bài 14. Ch ch, Kh kh Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Tập viết, đọc và nói (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Tô và viết. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Đọc câu cho thầy cô hoặc người lớn nghe, rồi trả lời câu hỏi của người lớn. Chị Hà đi chợ. Người lớn hỏi: Chị Hà đi đâu? Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng câu ☐ Trả lời đúng ý Bài 3. Nói về cá cảnh: Nếu lớp em có một bể cá nhỏ ở góc lớp, em sẽ nói gì về cá: cá sống ở đâu, cá trông thế nào, em chăm cá ra sao? Gợi ý: Cá sống trong . Cá có màu . Em sẽ . Thầy cô / người lớn đánh dấu ✓: ☐ Nói cá sống ở đâu ☐ Nói màu hoặc hình dáng cá ☐ Nói một việc chăm cá 34
- Biên soạn: Lop1.edu.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 Bài 15. Ôn tập và kể chuyện Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Ôn đọc và viết (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Ghép âm ở cột đầu với chữ ở hàng trên, viết tiếng vào ô trống (làm theo mẫu). Nhớ: âm “cờ” đứng trước e, ê, i viết là k. a e i o u c / k ca ch l Bài 2. Đọc thành tiếng cho thầy cô hoặc người lớn nghe, rồi trả lời câu hỏi của người lớn. lá chè · cá kho · lò cò · kẻ chữ Chú Hà kho cá. Bé Lê kẻ chữ. Người lớn hỏi: a) Chú Hà làm gì? Người lớn hỏi: b) Bé Lê kẻ gì? Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Nghỉ hơi ở dấu chấm ☐ Trả lời đúng ý Bài 3. Đọc các tiếng. Viết mỗi tiếng vào cột đúng. chì khỉ chó khu chữ khế Tiếng có ch Tiếng có kh 35
- Biên soạn: Lop1.edu.vn PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 4. Tô và viết. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 36
- Biên soạn: Lop1.edu.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2 Bài 15. Ôn tập và kể chuyện Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nghe kể chuyện và nói (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Nghe thầy cô kể câu chuyện “Con quạ thông minh”. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) Lúc đầu, con quạ đang thế nào? A. đang khát nước B. đang đói bụng C. đang buồn ngủ b) Uống nước xong, quạ làm gì? A. bay đi tìm sỏi B. gọi bạn đến uống C. bay lên cây nghỉ ngơi Bài 2. Kể lại cho thầy cô hoặc người lớn nghe một đoạn em thích trong câu chuyện. Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Kể đúng nội dung đoạn đó ☐ Kể được bằng lời của em ☐ Giọng rõ Bài 3. Quạ đã nghĩ ra cách để uống được nước. Còn em: quả bóng của em lăn vào gầm giường, tay em không với tới. Em sẽ làm thế nào? Nói cho người lớn nghe. Gợi ý: Em sẽ . Như vậy, em . Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Nói được một cách làm ☐ Cách làm an toàn ☐ Nói thành câu 37
- Biên soạn: Lop1.edu.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 Bài 16. M m, N n Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nhận biết, đọc âm và tiếng (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Khoanh vào chữ m. m n m u m h m Bài 2. Khoanh vào chữ n. n m n u n h n Bài 3. Nghe thầy cô đọc tên mỗi hình. Khoanh vào hình có tiếng chứa âm m. Bài 4. Khoanh vào chữ n có trong các tiếng. mẹ nụ mơ na nỉ mì Bài 5. Khoanh vào tiếng có chữ m. mè nề nỏ mỏ mi ni Bài 6. Đọc thành tiếng cho thầy cô hoặc người lớn nghe. m n mũ nụ lá mơ · củ mì · mũ nỉ · no nê Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Đọc to, rõ ☐ Không đánh vần lâu 38
- Biên soạn: Lop1.edu.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2 Bài 16. M m, N n Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Tập viết, đọc và nói (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Tô và viết. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Đọc câu cho thầy cô hoặc người lớn nghe, rồi trả lời câu hỏi của người lớn. Bé Na có mũ nỉ. Người lớn hỏi: Bé Na có gì? Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng câu ☐ Trả lời đúng ý Bài 3. Nói lời giới thiệu: Buổi đầu em đến câu lạc bộ vẽ. Cô phụ trách mời từng bạn đứng lên giới thiệu. Em chào các bạn, nói tên của em và điều em thích vẽ. Gợi ý: Chào các bạn! Tớ tên là . Tớ thích vẽ . Thầy cô / người lớn đánh dấu ✓: ☐ Chào các bạn ☐ Nói tên của em ☐ Nói điều em thích vẽ 39
- Biên soạn: Lop1.edu.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 Bài 17. G g, Gi gi Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nhận biết, đọc âm và tiếng (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Khoanh vào chữ g. g d g a g h g Bài 2. Khoanh vào chữ gi. gi g gi i gi ch gi Bài 3. Nghe thầy cô đọc tên mỗi hình. Khoanh vào hình có tiếng chứa âm g. Bài 4. Khoanh vào chữ gi có trong các tiếng. gà giỏ gõ giữ giá gỗ Bài 5. Khoanh vào tiếng có âm g (không tính tiếng có gi). gà giò gụ giẻ ga giũ Bài 6. Đọc thành tiếng cho thầy cô hoặc người lớn nghe. g gi gù giẻ gõ mõ · giỏ cá · gà mẹ · giữ đồ Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Đọc to, rõ ☐ Không đánh vần lâu 40

