Giáo án Toán lớp 1 năm học 2026-2027 - Bài 20. Ôn tập chung (Tích hợp năng lực số và AI)

docx 7 trang Luke 09/09/2026 280
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán lớp 1 năm học 2026-2027 - Bài 20. Ôn tập chung (Tích hợp năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_toan_lop_1_nam_hoc_2026_2027_bai_20_on_tap_chung_tic.docx

Nội dung text: Giáo án Toán lớp 1 năm học 2026-2027 - Bài 20. Ôn tập chung (Tích hợp năng lực số và AI)

  1. Biên soạn: Lop1.edu.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Đề bài (Sách học sinh Toán 1, Tập một, trang 112): Bài 3. Số ? Sáu phép tính trong dải hồng, xếp hai hàng ba cột: 3 + 5 = ? · 6 + 4 = ? · 3 + 0 = ? · 8−4 = ? · 10−5 = ? · 5−0 = ? Tranh Sách học sinh Toán 1, Tập một, trang 112 – Bài 3. Số ? Đề bài (Sách học sinh Toán 1, Tập một, trang 113): Bài 4. Số ? — a) Tranh vẽ đàn chim đậu trên cây: cành trên 4 con, cành dưới 6 con. Phép tính cần điền: ? + ? = ? Tranh Sách học sinh Toán 1, Tập một, trang 113 – Bài 4, câu a 4
  2. Biên soạn: Lop1.edu.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Đề bài (Sách học sinh Toán 1, Tập một, trang 113): Bài 4 — b) Tranh vẽ mười bạn nhỏ đang hát, xếp thành bốn nhóm: 2 bạn cùng cầm một quyển sách đỏ · 3 bạn · 2 bạn cùng cầm một quyển sách đỏ · 3 bạn cùng cầm một quyển sách vàng; trong mười bạn có 5 bạn nam và 5 bạn nữ. Phép tính cần điền: ? − 5 = ? Tranh Sách học sinh Toán 1, Tập một, trang 113 – Bài 4, câu b Đề bài (Sách học sinh Toán 1, Tập một, trang 113): Bài 5. Hình thích hợp đặt vào dấu “?” là hình nào? Một dãy mười hai ô, từ trái sang phải: tròn xanh lá · vuông xanh dương · tam giác đỏ · chữ nhật vàng, rồi lặp lại tròn · vuông · tam giác · chữ nhật, rồi tròn · vuông · dấu “?” · chữ nhật. Bốn hình để chọn: A. hình tròn xanh lá · B. hình vuông xanh dương · C. hình tam giác đỏ · D. hình chữ nhật vàng. Tranh Sách học sinh Toán 1, Tập một, trang 113 – Bài 5 5
  3. Biên soạn: Lop1.edu.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh – Đọc một lượt tên năm bài cho cả lớp nắm, – Bài 1: đếm số vật trong từng khung rồi ghi số. không giảng cách làm. – Bài 2: đọc bốn số trên áo rồi sắp xếp từ bé – Đi quanh lớp quan sát; chỉ nhắc cách trình đến lớn. bày vào vở, không nhắc kết quả. – Bài 3: tính nhẩm sáu phép tính, chú ý hai – Ghi lại những chỗ nhiều em còn lúng túng để phép có số 0. chữa kĩ ở hoạt động sau. – Bài 4: đếm trên tranh rồi viết phép tính vào ô – Báo giờ khi còn 5 phút và khi còn 1 phút. trống. – Bài 5: đọc dãy hình thành tiếng để nhận ra quy luật rồi chọn hình. Sản phẩm học tập: mỗi học sinh có một bài làm đủ năm bài trong vở. Đánh giá: giáo viên quan sát và ghi lại quá trình làm bài để lấy minh chứng theo TLBDGV tr.42 – 43; không cho điểm, không so sánh giữa các em. HOẠT ĐỘNG 3. TỰ KIỂM TRA VÀ CHỮA BÀI (13 phút) Mục tiêu: học sinh tự kiểm tra, đánh giá bài làm của nhau rồi nêu cách làm từng bài cho cả lớp nghe. – Cho học sinh đổi vở theo cặp, soát bài cho – Đổi vở, soát bài cho bạn và đánh dấu chỗ nhau; nhắc nói đúng chỗ sai, không chê bạn. chưa đúng bằng bút chì. – Chữa lần lượt năm bài; mỗi bài gọi một em – Nêu cách làm bài của mình khi được gọi. nêu cách làm để cả lớp cùng nghe. – Bài 5: đọc dãy tròn – vuông – tam giác – chữ – Riêng Bài 5, hướng dẫn học sinh nhận ra nhật rồi nói được quy luật. “quy luật” sắp xếp các hình — dãy lặp lại – Tự sửa lại bài của mình theo đáp án trên từng nhóm bốn hình. bảng. – Chốt đáp án từng bài lên bảng cho học sinh tự đối chiếu. Sản phẩm học tập: Bài 1: a) 8 · b) 6 · c) 5 · d) 10; Bài 2: 4, 6, 7, 8; Bài 3: 3 + 5 = 8 · 6 + 4 = 10 · 3 + 0 = 3 · 8−4 = 4 · 10−5 = 5 · 5−0 = 5; Bài 4: a) 4 + 6 = 10 · b) 10−5 = 5; Bài 5: hình tam giác — chọn C (theo Đáp án Sách giáo viên Toán 1 trang 66). Kèm một lượt mỗi em soát bài cho bạn. Đánh giá: giáo viên nghe học sinh nêu cách làm và xem lượt soát bài của các cặp; nhận xét bằng lời theo hai mức đã làm được / cần giúp thêm, không cho điểm. HOẠT ĐỘNG 4. VẬN DỤNG, CỦNG CỐ (3 phút) Mục tiêu: nối việc soát bài với việc dùng máy đúng cách; đồng thời đạt hai mã tích hợp của tiết. Mã tích hợp: Năng lực số – [CB1.1.2] (Đánh giá dữ liệu, thông tin và nội dung số). Mã tích hợp: Giáo dục AI – [1.B3.2] (Nguyên tắc đạo đức và trách nhiệm xã hội). 6