Phiếu bài tập Toán lớp 1 hằng ngày sách Kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm học 2026-2027

docx 105 trang Ngọc Huệ 18/09/2026 440
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Phiếu bài tập Toán lớp 1 hằng ngày sách Kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm học 2026-2027", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_toan_lop_1_hang_ngay_sach_ket_noi_tri_thuc_tro.docx
  • docxĐáp án - Cả năm.docx

Nội dung text: Phiếu bài tập Toán lớp 1 hằng ngày sách Kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm học 2026-2027

  1. Biên soạn: Lop1.edu.vn TOÁN 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 7. Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nhận biết các hình Bài 1. Khoanh vào chữ dưới các hình tam giác. a) b) c) d) e) Bài 2. Khoanh vào chữ dưới các hình chữ nhật. a) b) c) d) e) Bài 3. Đếm các hình rồi điền số. Vuông: Tròn: Tam giác: Chữ nhật: Bài 4. Đếm các miếng hình dùng để ghép tranh. Vuông: Tròn: Tam giác: Chữ nhật: Bài 5. Nối tên đồ vật với dạng hình thích hợp. Mặt đồng hồ tròn • • hình tam giác Mặt quyển vở • • hình tròn Lá cờ tam giác • • hình chữ nhật Toán 1 · Bài 7 · 21
  2. Biên soạn: Lop1.edu.vn TOÁN 1 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 7. Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Tìm hình quanh em Bài 1. Khoanh vào chữ dưới các hình vuông. a) b) c) d) e) Bài 2. Đếm các hình rồi điền số. Vuông: Tròn: Tam giác: Chữ nhật: Bài 3. Đếm các miếng hình dùng để ghép tranh. Vuông: Tròn: Tam giác: Chữ nhật: Bài 4. Tô màu các hình tròn. Bài 5. Đếm cả hình nhỏ và hình lớn. Có tất cả hình vuông. Toán 1 · Bài 7 · 22
  3. Biên soạn: Lop1.edu.vn TOÁN 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 8. Thực hành lắp ghép, xếp hình Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nhận biết hình trong tranh ghép Bài 1. Đếm các miếng hình dùng để ghép tranh. Vuông: Tròn: Tam giác: Chữ nhật: Bài 2. Đếm các hình rồi điền số. Vuông: Tròn: Tam giác: Chữ nhật: Bài 3. Ghép hai miếng tam giác thành hình vuông. Dùng hai miếng tam giác bằng nhau trong bộ đồ dùng để ghép. Vẽ đường chia vào hình vuông bên phải. Bài 4. Dùng các hình đã học để ghép một bức tranh. Vẽ một bức tranh có 1 hình tròn, 2 hình tam giác và 1 hình chữ nhật. Toán 1 · Bài 8 · 23
  4. Biên soạn: Lop1.edu.vn TOÁN 1 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 8. Thực hành lắp ghép, xếp hình Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Cắt và ghép hình Bài 1. Đếm các miếng hình dùng để ghép tranh. Vuông: Tròn: Tam giác: Chữ nhật: Bài 2. Đếm các miếng tam giác nhỏ. Hình vuông được ghép từ miếng tam giác nhỏ. Bài 3. Thực hành ghép hình. Vẽ theo mẫu lên giấy nháp rồi cắt thành 4 miếng tam giác bằng nhau. Ghép cả 4 miếng thành một hình chữ nhật. Không cần cắt phiếu này. Nhờ người lớn hỗ trợ khi dùng kéo. Bài 4. Nối hai miếng có thể ghép thành hình tròn. A B C Viết hai chữ: và . Toán 1 · Bài 8 · 24
  5. Biên soạn: Lop1.edu.vn TOÁN 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 9. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nhận biết, xếp và ghép hình Bài 1. Khoanh vào chữ dưới các hình tròn. a) b) c) d) e) Bài 2. Vẽ tiếp hai hình theo mẫu. Bài 3. Đếm các miếng hình dùng để ghép tranh. Vuông: Tròn: Tam giác: Chữ nhật: Bài 4. Dùng 5 que tính xếp 2 hình tam giác. Vẽ lại cách xếp vào khung. Bài 5. Nối đồ vật với dạng hình thích hợp. Bánh xe • • hình chữ nhật Mặt bảng lớp • • hình tam giác Lá cờ tam giác • • hình tròn Toán 1 · Bài 9 · 25
  6. Biên soạn: Lop1.edu.vn TOÁN 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 10. Phép cộng trong phạm vi 10 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Gộp lại để cộng Bài 1. Quan sát hình rồi viết phép tính. + = Bài 2. Tính. a) 1 + 1 = b) 2 + 2 = c) 3 + 1 = d) 2 + 3 = e) 1 + 4 = f) 3 + 2 = Bài 3. Điền số thích hợp. a) 2 + = 3 b) 1 + = 4 c) + 2 = 5 Bài 4. Nối phép tính với kết quả đúng. a) 1 + 1 ● ● 4 b) 2 + 1 ● ● 5 c) 2 + 2 ● ● 2 d) 4 + 1 ● ● 3 Bài 5. Viết phép tính thích hợp. Mai có 3 bút chì. Nam cho Mai thêm 1 bút chì. Mai có tất cả mấy bút chì? a) = Trả lời: bút chì. Toán 1 · Bài 10 · 26
  7. Biên soạn: Lop1.edu.vn TOÁN 1 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 10. Phép cộng trong phạm vi 10 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện cộng các số nhỏ Bài 1. Tính. a) 2 + 4 = b) 3 + 3 = c) 5 + 1 = d) 1 + 5 = e) 4 + 2 = f) 2 + 2 = g) 3 + 2 = h) 1 + 3 = i) 2 + 1 = Bài 2. Quan sát hình rồi viết phép tính. + = Bài 3. Điền số vào sơ đồ gộp, tách. 5 6 2 4 2 3 a) b) c) Bài 4. Khoanh vào các phép tính có kết quả bằng 6. a) 1+5 b) 3+2 c) 4+2 d) 2+3 e) 3+3 f) 1+4 Bài 5. Viết phép tính thích hợp. Có 2 quả bóng ở rổ bên trái và 3 quả bóng ở rổ bên phải. Hai rổ có tất cả mấy quả bóng? a) = Trả lời: quả bóng. Toán 1 · Bài 10 · 27
  8. Biên soạn: Lop1.edu.vn TOÁN 1 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 10. Phép cộng trong phạm vi 10 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Thêm vào để cộng Bài 1. Quan sát hình rồi viết phép tính. + = Bài 2. Tính. a) 6 + 1 = b) 5 + 2 = c) 7 + 1 = d) 6 + 2 = e) 4 + 3 = f) 3 + 5 = g) 5 + 4 = h) 2 + 6 = i) 1 + 8 = Bài 3. Điền số thích hợp. a) 6 + = 8 b) + 2 = 9 c) 4 + = 7 Bài 4. Nối phép tính với kết quả đúng. a) 3 + 4 ● ● 9 b) 6 + 2 ● ● 6 c) 5 + 4 ● ● 7 d) 4 + 2 ● ● 8 Bài 5. Viết phép tính thích hợp. Trên cành có 6 con chim. Có thêm 3 con chim bay đến đậu. Trên cành có tất cả mấy con chim? a) = Trả lời: con chim. Toán 1 · Bài 10 · 28
  9. Biên soạn: Lop1.edu.vn TOÁN 1 PHIẾU 4 · TIẾT 4 Bài 10. Phép cộng trong phạm vi 10 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Cộng với số 0 Bài 1. Tính. a) 7 + 0 = b) 0 + 5 = c) 0 + 0 = d) 4 + 0 = e) 0 + 9 = f) 8 + 1 = g) 2 + 7 = h) 3 + 6 = i) 5 + 4 = Bài 2. Quan sát hình rồi viết phép tính. + = Bài 3. Điền số vào bảng. Số 2 4 6 8 10 0 + số đó Bài 4. Đúng ghi đ, sai ghi s. a) 0+3 = 3 b) 5+0 = 0 c) 0+0 = 0 d) 0+7 = 7 Bài 5. Viết phép tính thích hợp. Hộp thứ nhất có 4 viên bi. Hộp thứ hai không có viên bi nào. Cả hai hộp có tất cả mấy viên bi? a) = Trả lời: viên bi. Toán 1 · Bài 10 · 29
  10. Biên soạn: Lop1.edu.vn TOÁN 1 PHIẾU 5 · TIẾT 5 Bài 10. Phép cộng trong phạm vi 10 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đổi chỗ hai số trong phép cộng Bài 1. Tính. a) 2 + 6 = b) 6 + 2 = c) 3 + 5 = d) 5 + 3 = e) 4 + 5 = f) 5 + 4 = g) 2 + 7 = h) 7 + 2 = i) 1 + 8 = Bài 2. Điền số thích hợp. a) 3 + 5 = 5 + b) 2 + 7 = + 2 c) 4 + = 5 + 4 Bài 3. Quan sát hình rồi viết phép tính. + = Bài 4. Nối phép tính với kết quả đúng. a) 2 + 3 ● ● 7 b) 4 + 2 ● ● 8 c) 3 + 4 ● ● 5 d) 4 + 4 ● ● 6 Bài 5. Viết phép tính thích hợp. Lan có 4 nhãn vở, Hòa có 5 nhãn vở. Hai bạn có tất cả mấy nhãn vở? a) = Trả lời: nhãn vở. Toán 1 · Bài 10 · 30
  11. Biên soạn: Lop1.edu.vn TOÁN 1 PHIẾU 6 · TIẾT 6 Bài 10. Phép cộng trong phạm vi 10 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Cộng được 10; cộng ba số Bài 1. Tính. a) 1 + 9 = b) 8 + 2 = c) 3 + 7 = d) 6 + 4 = e) 5 + 5 = f) 10 + 0 = Bài 2. Tính. a) 2 + 3 + 4 = b) 1 + 5 + 3 = c) 4 + 2 + 4 = d) 3 + 3 + 2 = Bài 3. Điền số thích hợp. a) 7 + = 10 b) + 6 = 10 c) 9 + = 10 Bài 4. Khoanh vào các phép tính có kết quả bằng 10. a) 8+2 b) 5+4 c) 6+4 d) 3+6 e) 7+3 f) 5+5 Bài 5. Viết phép tính thích hợp. Một giỏ có 6 quả táo. Mẹ đặt thêm vào giỏ 4 quả táo. Trong giỏ có tất cả mấy quả táo? a) = Trả lời: quả táo. Toán 1 · Bài 10 · 31
  12. Biên soạn: Lop1.edu.vn TOÁN 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 11. Phép trừ trong phạm vi 10 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bớt đi để trừ Bài 1. Quan sát hình rồi viết phép tính. Có tất cả Bớt đi − = Bài 2. Tính. a) 4 − 1 = b) 5 − 3 = c) 6 − 2 = d) 7 − 1 = e) 8 − 3 = f) 9 − 4 = g) 10 − 2 = h) 6 − 4 = i) 5 − 1 = Bài 3. Điền số thích hợp. a) 5 − = 3 b) 7 − = 6 c) 8 − = 4 Bài 4. Nối phép tính với kết quả đúng. a) 6 − 5 ● ● 4 b) 5 − 3 ● ● 3 c) 8 − 4 ● ● 1 d) 9 − 6 ● ● 2 Bài 5. Viết phép tính thích hợp. Có 7 quả cam. Mẹ lấy ra 2 quả cam. Còn lại mấy quả cam? a) = Trả lời: quả cam. Toán 1 · Bài 11 · 32
  13. Biên soạn: Lop1.edu.vn TOÁN 1 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 11. Phép trừ trong phạm vi 10 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Tách một nhóm ra Bài 1. Quan sát hình rồi viết phép tính. Có tất cả Bớt đi − = Bài 2. Tính. a) 6 − 1 = b) 6 − 5 = c) 7 − 2 = d) 7 − 5 = e) 8 − 3 = f) 8 − 5 = g) 9 − 4 = h) 9 − 5 = i) 10 − 6 = Bài 3. Điền số vào sơ đồ gộp, tách. 8 9 10 3 5 6 a) b) c) Bài 4. Điền số thích hợp. a) 8 − = 5 b) 9 − = 4 c) 10 − = 6 Bài 5. Viết phép tính thích hợp. Tổ em có 9 bạn. Có 4 bạn là nữ. Tổ em có mấy bạn nam? a) = Trả lời: bạn nam. Toán 1 · Bài 11 · 33
  14. Biên soạn: Lop1.edu.vn TOÁN 1 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 11. Phép trừ trong phạm vi 10 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện trừ trong phạm vi 10 Bài 1. Tính. a) 9 − 1 = b) 9 − 2 = c) 9 − 3 = d) 9 − 4 = e) 6 − 1 = f) 6 − 2 = g) 6 − 3 = h) 6 − 4 = i) 6 − 5 = Bài 2. Điền số vào bảng. Số 1 3 5 7 8 9 − số đó Bài 3. Nối phép tính với kết quả đúng. a) 10 − 3 ● ● 5 b) 8 − 2 ● ● 4 c) 9 − 4 ● ● 7 d) 7 − 3 ● ● 6 Bài 4. Khoanh vào các phép tính có kết quả bằng 4. a) 8−4 b) 9−5 c) 7−2 d) 6−2 e) 10−6 f) 5−2 Bài 5. Quan sát hình rồi viết phép tính. Có tất cả Bớt đi − = Toán 1 · Bài 11 · 34
  15. Biên soạn: Lop1.edu.vn TOÁN 1 PHIẾU 4 · TIẾT 4 Bài 11. Phép trừ trong phạm vi 10 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Trừ đi 0; trừ hai số bằng nhau Bài 1. Tính. a) 6 − 0 = b) 6 − 6 = c) 0 − 0 = d) 8 − 8 = e) 9 − 0 = f) 10 − 10 = g) 5 − 0 = h) 7 − 7 = i) 10 − 0 = Bài 2. Điền số vào bảng. Số 0 2 4 6 7 7 − số đó Bài 3. Đúng ghi đ, sai ghi s. a) 8−0 = 0 b) 9−9 = 0 c) 4−4 = 4 d) 0−0 = 0 Bài 4. Quan sát hình rồi viết phép tính. Có tất cả Bớt đi − = Bài 5. Viết phép tính thích hợp. Bình có 8 que tính và chưa lấy đi que nào. Bình còn mấy que tính? a) = Trả lời: que tính. Toán 1 · Bài 11 · 35
  16. Biên soạn: Lop1.edu.vn TOÁN 1 PHIẾU 5 · TIẾT 5 Bài 11. Phép trừ trong phạm vi 10 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập phép trừ Bài 1. Tính. a) 10 − 1 = b) 10 − 4 = c) 8 − 5 = d) 9 − 6 = e) 7 − 4 = f) 10 − 8 = g) 8 − 0 = h) 6 − 6 = i) 9 − 2 = Bài 2. Điền số thích hợp. a) 9 − = 5 b) − 3 = 4 c) 8 − = 8 d) − 6 = 0 e) 10 − = 3 f) − 2 = 7 Bài 3. Nối phép tính với kết quả đúng. a) 10 − 4 ● ● 3 b) 9 − 5 ● ● 5 c) 8 − 5 ● ● 6 d) 7 − 2 ● ● 4 Bài 4. Khoanh vào các phép tính có kết quả bằng 5. a) 8−3 b) 9−4 c) 10−6 d) 7−2 e) 6−0 f) 10−5 Bài 5. Viết phép tính thích hợp. Có 10 chiếc cốc trên bàn. Mẹ cất 3 chiếc cốc. Trên bàn còn mấy chiếc cốc? a) = Trả lời: chiếc cốc. Toán 1 · Bài 11 · 36
  17. Biên soạn: Lop1.edu.vn TOÁN 1 PHIẾU 6 · TIẾT 6 Bài 11. Phép trừ trong phạm vi 10 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Tính từ trái sang phải Bài 1. Tính. a) 9 − 2 − 3 = b) 10 − 4 − 2 = c) 8 − 3 − 1 = d) 7 − 2 − 4 = e) 6 + 3 − 5 = f) 10 − 6 + 2 = Bài 2. Tính. a) 10 − 5 = b) 8 − 4 = c) 7 − 0 = d) 6 − 6 = e) 9 − 3 = f) 5 − 2 = Bài 3. Điền số thích hợp. a) 9 − = 4 b) − 2 = 6 c) 10 − = 0 Bài 4. Đúng ghi đ, sai ghi s. a) 8−2−1 = 5 b) 9−4+2 = 3 c) 7−3−2 = 2 d) 6+2−5 = 3 Bài 5. Viết phép tính thích hợp. Có 9 con chim trên cây. Có 3 con bay đi, rồi 2 con nữa bay đi. Trên cây còn mấy con chim? a) = Trả lời: con chim. Toán 1 · Bài 11 · 37
  18. Biên soạn: Lop1.edu.vn TOÁN 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 12. Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện bảng cộng Bài 1. Tính. a) 1 + 7 = b) 2 + 6 = c) 3 + 5 = d) 4 + 4 = e) 5 + 3 = f) 6 + 2 = g) 7 + 1 = h) 0 + 8 = i) 8 + 0 = Bài 2. Điền số vào bảng. Số 0 2 4 5 7 3 + số đó Bài 3. Điền số thích hợp. a) 4 + = 9 b) + 2 = 10 c) 6 + = 8 Bài 4. Khoanh vào các phép tính có kết quả bằng 7. a) 2+5 b) 6+1 c) 3+3 d) 0+7 e) 4+4 f) 3+4 Bài 5. Quan sát hình rồi viết phép tính. + = Toán 1 · Bài 12 · 38
  19. Biên soạn: Lop1.edu.vn TOÁN 1 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 12. Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện bảng trừ Bài 1. Tính. a) 10 − 1 = b) 10 − 3 = c) 10 − 5 = d) 10 − 7 = e) 10 − 9 = f) 10 − 10 = g) 9 − 4 = h) 8 − 2 = i) 7 − 0 = Bài 2. Điền số vào bảng. Số 0 2 4 6 8 10 − số đó Bài 3. Điền số thích hợp. a) 8 − = 3 b) − 4 = 5 c) 10 − = 6 Bài 4. Nối phép tính với kết quả đúng. a) 9 − 6 ● ● 5 b) 10 − 3 ● ● 4 c) 8 − 3 ● ● 3 d) 6 − 2 ● ● 7 Bài 5. Viết phép tính thích hợp. Trong hộp có 10 chiếc bút. Cô lấy ra 6 chiếc bút. Trong hộp còn mấy chiếc bút? a) = Trả lời: chiếc bút. Toán 1 · Bài 12 · 39
  20. Biên soạn: Lop1.edu.vn TOÁN 1 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 12. Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Cộng và trừ có liên hệ với nhau Bài 1. Lập hai phép cộng và hai phép trừ. Dùng các số 3, 6, 9. Mỗi phép tính dùng đủ ba số, mỗi số một lần. a) = b) = c) = d) = Bài 2. Tính. a) 3 + 6 = b) 9 − 3 = c) 9 − 6 = d) 2 + 8 = e) 10 − 2 = f) 10 − 8 = Bài 3. Tính. a) 3 + 4 − 2 = b) 9 − 5 + 3 = c) 10 − 4 − 3 = d) 2 + 3 + 5 = Bài 4. Điền dấu >, <, =. 4+3 8 10−4 6 8−5 2 2+6 10−2 Bài 5. Viết phép tính thích hợp. An có 8 viên bi. An cho bạn 3 viên bi. An còn mấy viên bi? a) = Trả lời: viên bi. Toán 1 · Bài 12 · 40