Giáo án Toán lớp 1 năm học 2026-2027 - Bài 23. Bảng các số từ 1 đến 100 (Tích hợp năng lực số và AI)

docx 8 trang Luke 09/09/2026 160
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán lớp 1 năm học 2026-2027 - Bài 23. Bảng các số từ 1 đến 100 (Tích hợp năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_toan_lop_1_nam_hoc_2026_2027_bai_23_bang_cac_so_tu_1.docx

Nội dung text: Giáo án Toán lớp 1 năm học 2026-2027 - Bài 23. Bảng các số từ 1 đến 100 (Tích hợp năng lực số và AI)

  1. Biên soạn: Lop1.edu.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HOẠT ĐỘNG 3. HOẠT ĐỘNG – LUYỆN TẬP (22 phút) Bài 1. Tìm số còn thiếu trong bảng các số từ 1 đến 100. (8 phút) Đề bài (Sách học sinh Toán 1, Tập hai, trang 22): Tìm số còn thiếu trong bảng các số từ 1 đến 100. Bảng mười hàng, mười cột ghi các số từ 1 đến 100 theo thứ tự; mười tám ô để trống, nằm rải ở các vị trí của các số 16, 20 · 27, 29 · 34, 37 · 43, 48 · 54, 57 · 63, 64 · 72, 76, 77 · 88 · 96, 98. Hàng thứ nhất (1 – 10) không có ô trống nào. Mục tiêu: lập được bảng 100 số nhờ quy luật hàng ngang và hàng dọc. Bảng Sách học sinh Toán 1, Tập hai, trang 22 – Bài 1 (bảng các số từ 1 đến 100). – Cho học sinh đọc một hàng ngang và hỏi hai – Trả lời: hàng ngang hơn kém 1 đơn vị; hàng số cạnh nhau hơn kém nhau mấy?; đọc một dọc hơn kém 1 chục. cột dọc và hỏi hai số trên dưới hơn kém nhau – Điền: 16, 20 · 27, 29 · 34, 37 · 43, 48 · 54, 57 mấy? · 63, 64 · 72, 76, 77 · 88 · 96, 98. – Cho học sinh điền mười tám ô “?” vào vở, – Dùng số bên trái hoặc số hàng trên để kiểm ghi theo từng hàng. lại ô mình vừa điền. – Gợi ý cho em lúng túng: nhìn số bên trái rồi – Đọc to từng hàng vừa điền cho cả lớp soát. thêm 1, hoặc nhìn số hàng trên rồi thêm 1 chục. – Chữa bài theo hàng; treo bảng 100 số hoàn chỉnh lên tường lớp để dùng cho các bài sau. Đáp án (Sách giáo viên trang 75): 16, 20, 27, 29, 34, 37, 43, 48, 54, 57, 63, 64, 72, 76, 77, 88, 96, 98 — đúng mười tám ô. Sản phẩm học tập: bảng 100 số điền đủ trong vở và câu nói về hai quy luật của bảng. 4
  2. Biên soạn: Lop1.edu.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài 2. Quan sát bảng các số từ 1 đến 100 và đọc. (5 phút) Đề bài (Sách học sinh Toán 1, Tập hai, trang 22): Quan sát bảng các số từ 1 đến 100 và đọc: a) Các số có hai chữ số giống nhau (ví dụ: 11, 22). · b) Các số tròn chục bé hơn 100. · c) Số lớn nhất có hai chữ số. (Dùng lại chính bảng của Bài 1.) Mục tiêu: lọc ra nhóm số theo một dấu hiệu và đọc đúng nhóm số ấy. Ba câu hỏi của Bài 2, Sách học sinh Toán 1, Tập hai, trang 22. – Nhắc: dựa vào chính bảng vừa hoàn thành – Mở bảng vừa làm ở Bài 1. ở Bài 1 để làm bài này. – Đọc câu a: 11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99. – Đọc câu a; hỏi thế nào là số có hai chữ số – Đọc câu b: 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90; giống nhau? rồi cho học sinh đọc nối tiếp. câu c: 99. – Đọc câu b và câu c tương tự. – Trả lời thêm: số lớn nhất có một chữ số là 9; – Hỏi thêm theo gợi ý của Sách giáo viên: Số số bé nhất có hai chữ số là 10. lớn nhất có một chữ số là số nào? Số bé nhất có hai chữ số là số nào? Đáp án (Sách giáo viên trang 75): a) 11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99 · b) 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 · c) 99. 5
  3. Biên soạn: Lop1.edu.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài 3. Số ? (5 phút) Đề bài (Sách học sinh Toán 1, Tập hai, trang 23): Số ? Ba dãy ô tròn, mỗi dãy chín ô: a) (nền vàng) 30, 31, 32, ?, 34, ?, ?, 37, ? · b) (nền hồng) 51, 53, ?, 57, ?, ?, 63, 65, ? · c) (nền xanh lá) 82, 84, 86, ?, ?, 92, ?, 96, ? Mục tiêu: đếm liên tiếp và đếm “cách đều 2” để tìm số còn thiếu. Tranh Sách học sinh Toán 1, Tập hai, trang 23 – Bài 3. – Câu a: hỏi các số hơn kém nhau mấy? rồi – Câu a: nhận ra hơn kém 1, điền 33, 35, 36, cho học sinh điền. 38. – Câu b và c: hỏi 51 đến 53 thêm mấy? 82 đến – Câu b, c: nhận ra thêm 2 vào số trước thì 84 thêm mấy? để học sinh nhận ra đếm cách được số sau. đều 2. – Điền câu b 55, 59, 61, 67; câu c 88, 90, 94, – Cho học sinh điền rồi đọc to cả dãy vừa hoàn 98. thành. – Kể ví dụ số nhà ở phố nhà mình. – Liên hệ theo gợi ý của Sách giáo viên: số nhà ở hai bên dãy phố cũng đánh cách đều 2 — một bên số chẵn, một bên số lẻ. Đáp án (Sách giáo viên trang 75): a) 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38 · b) 51, 53, 55, 57, 59, 61, 63, 65, 67 · c) 82, 84, 86, 88, 90, 92, 94, 96, 98. 6